rắc rối tơ

Học thuật
Thân thiện
rắc rối tơ

Câu chuyện này rắc rối tơ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất rắc rối, phức tạp đến mức rối như : "rắc rối tơ" một từ ghép dùng để nhấn mạnh mức độ phức tạp, lộn xộn, khó giải quyết của một vấn đề, tình huống hoặc mối quan hệ, giống như một mớ bị rối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chuyện gia đình ấy rắc rối tơ, khó phân xử cho ra lẽ. (Câu chuyện gia đình ấy rất rắc rối, khó phân xử cho ra lẽ.)
    • Vụ án này nhiều tình tiết rắc rối tơ, cần điều tra thêm. (Vụ án này nhiều tình tiết rất rắc rối, cần điều tra thêm.)
    • Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên rắc rối tơ. (Mối quan hệ giữa họ ngày càng trở nên rất rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một vị ngữ tính từ: Thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa, mô tả trạng thái của sự việc.
    • Mọi chuyện cứ rắc rối tơ mãi. (Mọi chuyện cứ rất rắc rối mãi.)
  • Có thể dùng độc lập trong câu cảm thán để than phiền: Nhấn mạnh sự bế tắc, khó xử.
    • Rắc rối tơ! Không biết giải quyết thế nào đây. (Thật rắc rối! Không biết giải quyết thế nào đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Rắc rối (tính từ): phức tạp, khó khăn, lộn xộn. ("Rắc rối tơ" biến thể nhấn mạnh hơn của "rắc rối").
  • Rối (tính từ): rối như , thường dùng để mô tả trạng thái vật (tóc rối ) hoặc ẩn dụ cho sự phức tạp.
  • Rối như (thành ngữ): rối bời, phức tạp, lộn xộn. (Đây cụm thành ngữ đầy đủ, trong khi "rắc rối tơ" dạng rút gọn thông dụng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Phức tạp: nhiều chi tiết, yếu tố đan xen khó phân tích.
  • Rối rắm: lộn xộn, không trật tự, khó tìm ra đầu mối.
  • Lằng nhằng: dài dòng, nhiều chi tiết vụn vặt gây khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản: không phức tạp, dễ hiểu, dễ giải quyết.
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy, không mơ hồ.
  • Thẳng thắn: (về vấn đề, mối quan hệ) rõ ràng, không vòng vo.
Thành ngữ liên quan
  • Rối như canh hẹ: rất rối rắm, lộn xộn (thường dùng cho suy nghĩ hoặc tình huống).
  • Đầu voi đuôi chuột: bắt đầu lớn lao nhưng kết thúc tệ hại, gây ra nhiều hệ lụy rắc rối.
  • Chuyện ra to: biến một vấn đề nhỏ thành phức tạp, rắc rối.
rắc rối tơ

Câu chuyện này rắc rối tơ.

  1. Rắc rối lắm: Câu chuyện rắc rối tơ.